giảu
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: giảu+
- Pout
- Giảu môi ; giảu mỏ
To pout [one's lips]
- Giau giảu (láy ý tăng)
- Giảu môi ; giảu mỏ
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "giảu"
Lượt xem: 474
Từ vừa tra