--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
lưỡi gươm
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
lưỡi gươm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: lưỡi gươm
+ noun
sword
Lượt xem: 553
Từ vừa tra
+
lưỡi gươm
:
sword
+
gặp phải
:
Meet with (difficulties, bad luck...)Không gặp phải khó khăn thì đã xong việc rồiIf he has not met with difficulties, he would have done hia job
+
không bao giờ
:
nevercô ta không bao giờ trở lại nữaShe never came back
+
ghê rợn
:
Shudder with horrorTrông thấy cảnh chết chóc trong kháng chiến mà ghê rợn cả ngườiTo shudder with horror at the sight of death caused by the war
+
đại cục
:
cũng nói đại cuộc