--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
antipoison
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
antipoison
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: antipoison
Phát âm : /'ænti'pɔizn/
+ danh từ
thuốc giải độc
Lượt xem: 327
Từ vừa tra
+
antipoison
:
thuốc giải độc
+
dụng công
:
Take pains (in carrying out research, in artistic creation)Dụng công thiết kế một cái máyTo design painstakingly a machineDụng công miêu tả một nhân vậtTo take pains in describing a character
+
cáo lỗi
:
Excuse oneself, apoligize
+
eternality
:
tính vĩnh viễn, tính bất diệt
+
thánh chỉ
:
imperial edict