giằm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: giằm+
- Splinter
- Bị giằm đâm vào tay
To get a splinter into one's finger
- Bị giằm đâm vào tay
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "giằm"
Lượt xem: 446
Từ vừa tra