--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
intertidal
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
intertidal
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: intertidal
+ Adjective
thuộc, liên quan tới vùng giữa triều (dải đất ven biển giữa mực triều dâng và mực triều rút)
Lượt xem: 360
Từ vừa tra
+
intertidal
:
thuộc, liên quan tới vùng giữa triều (dải đất ven biển giữa mực triều dâng và mực triều rút)
+
knightly
:
có tinh thần hiệp sĩ, thượng võ; nghĩa hiệp, hào hiệp
+
detect
:
dò ra, tìm ra, khám phá ra, phát hiện rato detect someone in doing something phát hiện thấy người nào đang làm gìto detect a symptom of disease phát hiện ra triệu chứng bệnh
+
computer programming
:
xem computer programing.
+
tooler
:
thợ rập hình trang trí vào gáy sách