--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
pro tempore
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
pro tempore
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: pro tempore
Phát âm : /pro tempore/
+ phó từ
trong lúc này, trong thời gian
Lượt xem: 484
Từ vừa tra
+
pro tempore
:
trong lúc này, trong thời gian
+
flume
:
máng (dẫn nước vào nhà máy)
+
self-admiration
:
sự tự hâm mộ
+
teller
:
người kể chuyện, người hay kể chuyện; người tự thuật
+
đề cao
:
Give prominence to, think highly ofĐề cao việc tăng năng suất trong sản suấtTo give prominence to increasing labour efficiency in production