--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
ratepayer
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
ratepayer
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: ratepayer
Phát âm : /'reit,peiə/
+ danh từ
người đóng thuế
Lượt xem: 322
Từ vừa tra
+
ratepayer
:
người đóng thuế
+
unique
:
chỉ có một, duy nhất, đơn nhất, vô songunique meaning nghĩa duy nhấtunique aim mục đích duy nhấtunique son con một
+
ignited
:
được đốt cháy, nhóm lửa vào
+
closed primary
:
hội nghị tuyển lựa ứng cử viên kín, chỉ các thành viên đã dăng ký của một đảng chính trị riêng mới được bầu cử.
+
đầy đặn
:
Plump-faced, plump-cheeked, full-facedMặt mũi đầy đặnTo be plump-faced, to have a full-faced