--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
bain-marie
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
bain-marie
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: bain-marie
Phát âm : /,bæɳmə'ri:/
+ danh từ
sự đun cách thuỷ
Lượt xem: 527
Từ vừa tra
+
bain-marie
:
sự đun cách thuỷ
+
ái nam ái nữ
:
Hermaphroditic, bisexual, androgynousngười ta đồn rằng anh ta ái nam ái nữ, vì anh ta thích ăn mặc như con gáirumour has it that he is hermaphroditic, for he likes to get girlishly dressedtính ái nam ái nữ, tình trạng ái nam ái nữhermaphroditism, bisexualityngười ái nam ái nữa hermaphrodite, a bisexual
+
pháp hóa
:
Frenchify, gallicize
+
ăn vụng
:
to eat stealthily; to eat on the slyăn vụng như mèostolen kisses are eat
+
ví thử
: