--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
uncorrected
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
uncorrected
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: uncorrected
Phát âm : /'ʌnkə'rektid/
+ tính từ
không sữa chữa; chưa chữa
Lượt xem: 391
Từ vừa tra
+
uncorrected
:
không sữa chữa; chưa chữa
+
old-fashionedness
:
sự không hợp thời trang
+
self-feeder
:
lò tự tiếp, máy tự tiếp (chất đốt, nguyên liệu)
+
trick
:
mưu mẹo, thủ đoạn đánh lừa; trò gian trá, trò bịp bợmthe trick took him in completely nó hoàn toàn bị mắc mưuthere must be some trick about it có cái gì gian trá bịp bợm trong đó
+
sugar-maple
:
(thực vật học) cây thích đường