--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
đâm bông
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
đâm bông
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đâm bông
Your browser does not support the audio element.
+
(thực vật) Flower, bloom
Lượt xem: 872
Từ vừa tra
+
đâm bông
:
(thực vật) Flower, bloom
+
ăn thua
:
To play for the vanity of winningchơi cờ để giải trí, không cốt ăn thuato play chess for amusement, not for the vanity of winning
+
giải thích
:
to explain, to clarify
+
ồn ào
:
NoisyLớp học ồn àoA noisy classNói chuyện ồn àoThere is a din of conversation
+
đễnh đoãng
:
Be lost inPhòng thì to mà đồ đạc thì đễnh đoãngSuch scanty furniture was lost in the immense romm