--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
đình khôi
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
đình khôi
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đình khôi
Your browser does not support the audio element.
+
(từ cũ) như đình nguyên
Lượt xem: 621
Từ vừa tra
+
đình khôi
:
(từ cũ) như đình nguyên
+
gót sắt
:
Iron heel
+
đũa khuấy
:
(hóa học) Stiring rod
+
ví như
:
in case, if as for, with regrad to
+
đánh tiếng
:
Send word (to somebody indirectly)Đánh tiếng gả con gáiTo send word (to somebody indirectly) intimating that one is readyto marry of one's daughter