--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
địa phương
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
địa phương
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: địa phương
Your browser does not support the audio element.
+
Region,area (is a country)
Chính quyền địa phương
A region (local) goverment
Chủ nghĩa địa phương
regionalism
Lượt xem: 656
Từ vừa tra
+
địa phương
:
Region,area (is a country)Chính quyền địa phươngA region (local) govermentChủ nghĩa địa phươngregionalism
+
nóng nực
:
như nóng bức
+
độc trời
:
Unhealthy weather
+
giám hộ
:
Guardian
+
bộ môn
:
Subject, genre (khoa học nghệ thuật...)các bộ môn kịch nói, cải lương, tuồng, chèothe genres of play, reformed theatre, classical drama, traditional operetta