--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
ở vậy
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
ở vậy
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: ở vậy
Your browser does not support the audio element.
+
Continue in one's widowhood
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ở vậy"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"ở vậy"
:
ấp ủ
ái phi
Lượt xem: 608
Từ vừa tra
+
ở vậy
:
Continue in one's widowhood
+
quê nhà
:
One's own native place
+
currency
:
sự lưu hành; thời gian lưu hành ((thường) nói về tiền tệ)
+
bất công
:
Unjust, unfairthái độ bất côngan unjust attitudeđối xử bất côngto treat unfairly
+
bướng
:
Obstinate, stubborn, self-willedđã sai còn bướngthough he was wrong, he still argued stubbornlytính rất bướngto be very obstinate in disposition