--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
cái thế anh hùng
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
cái thế anh hùng
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: cái thế anh hùng
+
A hero over the world
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "cái thế anh hùng"
Những từ có chứa
"cái thế anh hùng"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
heroism
heroic
nervous
powerful
supple-jack
hermes
oratorical
edda
heroize
mighty
more...
Lượt xem: 1053
Từ vừa tra
+
cái thế anh hùng
:
A hero over the world
+
dutchman's breeches
:
loài hoa nở vào mùa xuân ở phía đông Hoa Kỳ, có hoa trắng, cựa đôi
+
crataegus laevigata
:
(thực vật học) cây Táo gai Anh, cây nhỏ có cụm hoa màu trắng hoặc màu đỏ, quả đỏ mọng
+
naked as a jaybird
:
(tiếng lóng)trần truồng, không mặc quần áo
+
replant
:
trồng cây lại