nảy mầm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nảy mầm+
- Sprout, germinate, bud
- Nước ấm làm thóc ngâm nảy mầm sớm
The warm water in which the paddy is dipped rapidly sprouts it
- Nước ấm làm thóc ngâm nảy mầm sớm
Lượt xem: 1100
Từ vừa tra