--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
na ná
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
na ná
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: na ná
+ adj
rather like; rather similar
hai chị em na ná nhau
The two sisters are rather like each other
Lượt xem: 854
Từ vừa tra
+
na ná
:
rather like; rather similarhai chị em na ná nhauThe two sisters are rather like each other
+
bỏm bẻm
:
At leisure, deliberatelymiệng nhai trầu bỏm bẻmto chew at leisure a quid of betel and nut
+
trầm
:
deep, bass, low
+
ngoài trời
:
In the open [air]Mỗi tuần có hai buổi chiếu bóng ngoài trời ở xã nàyIn this village, there are two open-air film shows a weekĐêm hè nóng nực ngủ ngoài trờiTo sleep in the open on a sultry summmer night
+
nghịch tai
:
như nghịch nhĩ