--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nghiến ngấu
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nghiến ngấu
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nghiến ngấu
+
như ngấu nghiến
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nghiến ngấu"
Những từ có chứa
"nghiến ngấu"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
devour
wolf
wolves
voracious
gnash
devouringly
grubber
locust
engorge
engorgement
more...
Lượt xem: 534
Từ vừa tra
+
nghiến ngấu
:
như ngấu nghiến
+
bain-marie
:
sự đun cách thuỷ
+
ái nam ái nữ
:
Hermaphroditic, bisexual, androgynousngười ta đồn rằng anh ta ái nam ái nữ, vì anh ta thích ăn mặc như con gáirumour has it that he is hermaphroditic, for he likes to get girlishly dressedtính ái nam ái nữ, tình trạng ái nam ái nữhermaphroditism, bisexualityngười ái nam ái nữa hermaphrodite, a bisexual
+
pháp hóa
:
Frenchify, gallicize
+
ăn vụng
:
to eat stealthily; to eat on the slyăn vụng như mèostolen kisses are eat