--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
từ tốn
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
từ tốn
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: từ tốn
+ adj
moderate
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "từ tốn"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"từ tốn"
:
ta thán
tẩu tán
thất thân
thất tín
thoả thuận
thỏa thuận
thuế thân
thư tín
ti tiện
tiêu tan
more...
Lượt xem: 632
Từ vừa tra
+
từ tốn
:
moderate
+
độc đạo
:
Only way, only path (to an objective)
+
nữ tắc
:
Ruler of feminine education
+
hổ lốn
:
Hotchpotch-like, miscellaneousMón ăn hổ lốnA hotchpotchVăn chương hổ lốnHotchpotch-like literature
+
lụi
:
Get stunted, wither awayTrời nắng quá, mấy cây mới trồng lụi hếtIn the scorching sun, the newly-planted trees withered away