--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
tròm trèm
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
tròm trèm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: tròm trèm
+ adv
approximately, about
Lượt xem: 441
Từ vừa tra
+
tròm trèm
:
approximately, about
+
ủy quyền
:
to authorize, to grant power
+
suy suyễn
:
Be harmedĐồ đạc không suy suyểnNo harm was done to the furniture; the furniture was still intact
+
cao bằng
:
Cao Bằng is a mountainous province in North-Vietnam. Its provincial capital is under the same name. It shares a border of 314km with China to the north and the east, and is inhabited by many ethnic groups. Some 60km from the provincial capital is Pắc Bó, a small hamlet in Truong Ha commune, Hà Quảng district, close to the Vietnamese-Chinese border. In the local dialect, Pắc Bó means watershed, where springs of clear water run. From Thái Nguyên City, provincial capital of Bắc Thái province, you drive along Highway 3 to the towns of Bắc Cạn and Phu Thong. After another 16km, you will arrive at Ba Bể Lake which is about 225km from Hà Nội. The lake actually consists of three lakes called Pe Lam, Pe Lu and Pe Leng, so it is called Ba Bể (Three Seas). Ba Bể Lake is surrounded by limestone mountains and thick forests, home to many species of rare birds and animals
+
eruct
:
ợ, ợ hơi