--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Tất cả
Tất cả
Rất tiếc từ mal rosso chưa có dữ liệu , bạn thử tra từ khác ...
Từ vừa tra
+
nhìn nhó
:
Look afterÔng ta chẳng nhìn nhó gì đến con cái cảHe doesn't look after his children at all
+
bổ nháo
:
To run helter-skelter in various directionsmọi người hốt hoảng bổ nháo đi tìm đứa béeveryone was seized by a panic, and ran helter-skelter in various directions to look for the childchạy bổ nháo bổ nhàoto run in an utter confusion in various directions
+
biểu ngữ
:
Banner
+
goá bụa
:
widow
+
đòn gió
:
News circulated for intimidation