--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
attributive genitive
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
attributive genitive
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: attributive genitive
+ Adjective
một từ ở dạng sở hữu cách được dùng như một tính ngữ (ví dụ: `John's' trong `John's mother')
Lượt xem: 660
Từ vừa tra
+
attributive genitive
:
một từ ở dạng sở hữu cách được dùng như một tính ngữ (ví dụ: `John's' trong `John's mother')
+
lemon-tree
:
cây chanh
+
cocoa bean
:
hạt ca cao, là nguyên liệu làm sô cô la.
+
database management
:
sự quản lý cơ sơ dữ liệu
+
bốn biển
:
The four corners of the earth, the five continents, the whole worldbốn biển một nhàthe whole world is one familykhắp năm châu bốn biểnto the four corners of the earth, over the five continents, all over the world