--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
endarterectomy
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
endarterectomy
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: endarterectomy
+ Noun
(y học) việc cắt viêm áo trong động mạch, thủ thuật cắt bỏ nội mạc động mạch
Lượt xem: 503
Từ vừa tra
+
endarterectomy
:
(y học) việc cắt viêm áo trong động mạch, thủ thuật cắt bỏ nội mạc động mạch
+
de sade
:
nhà văn, binh sỹ người Pháp với sự mô tả sự trụy lạc giới tính , tạo ra thuật ngữ bạo dâm (1740-1814)
+
clathraceae
:
(thực vật học)họ nấm béo giống nấm lõ chó.
+
nên chi
:
For that reason, therefore, henceChăm học nên thi môn nào điểm cũng caoTo work hard at one's lessons, hence high marks in every subject
+
management
:
sự trông nom, sự quản lý