--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
jardinière
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
jardinière
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: jardinière
Phát âm : /,ʤɑ:di'njeə/
+ danh từ
chậu hoa (để trang trí trong phòng hay để ở ngưỡng cửa)
Lượt xem: 438
Từ vừa tra
+
jardinière
:
chậu hoa (để trang trí trong phòng hay để ở ngưỡng cửa)
+
leggy
:
có cẳng dài
+
dacrycarpus
:
họ thông tre
+
piecemeal
:
từng cái, từng chiếc, từng mảnh, từng phần; dần dầnwork done piecemeal công việc làm dần, công việc làm từng phần
+
lắng
:
(of liquid) to depositlắng cặnto deposit sediment