--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
unobserved
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
unobserved
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: unobserved
Phát âm : /'ʌnəb'zə:vd/
+ tính từ
không ai thấy, không ai để ý
Lượt xem: 376
Từ vừa tra
+
unobserved
:
không ai thấy, không ai để ý
+
documentary film
:
phim tài liệu
+
hững
:
Pleasure and enthusiasm, uplifting feeling; inspirationCó hứng thì mới là thơ đượcTo feel like writing poetry only under inspirationLàm việc tùy hứngTo work only when one has a feeling of pleasure and enthusiasm
+
cạn
:
(To go) drygiếng cạna dry wellđèn cạn dầuthe lamp is dry; there is no more oil in the lampnồi cơm cạnthe pot of rice is dry; there is no more water in the pot of rice
+
olivary
:
(giải phẫu) hình quả ôliu, hình bầu dục