--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
careerist
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
careerist
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: careerist
Phát âm : /kə'riərist/
+ danh từ
người tham danh vọng, người thích địa vị
Lượt xem: 438
Từ vừa tra
+
careerist
:
người tham danh vọng, người thích địa vị
+
anh hùng ca
:
Epic, sagalịch sử Việt Nam quả là một thiên anh hùng ca bất diệtVietnamese history is a quite immortal epic
+
ngồng ngồng
:
xem ngồng (láy)
+
do thái
:
Isrealngười Do TháiJew ; IsrealiteDo Thái giáoJudaism
+
khoái chí
:
(be) overjoyedThằng bé được đi xem xiếc khoái chí cườiThe little boy laughed, overjoyed at being allowed to go to the circus