seclude
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: seclude
Phát âm : /si'klu:d/
+ ngoại động từ
- tách biệt, tác ra xa
- to seclude oneself from society
sống tách biệt khỏi xã hội, sống ẩn dật
- a secluded place
một nơi hẻo lánh
- a secluded life
cuộc sống tách biệt, cuộc sống ẩn dật
- to seclude oneself from society
Từ liên quan
- Từ đồng nghĩa:
sequester sequestrate withdraw
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "seclude"
Lượt xem: 490