--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
đàn địch
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
đàn địch
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đàn địch
Your browser does not support the audio element.
+
Play music (nói khái quát)
Lượt xem: 565
Từ vừa tra
+
đàn địch
:
Play music (nói khái quát)
+
hơi hướng
:
Remote relation (of parentage)Hai người có hơi hướng họ hàng với nhauBoth are remotely related
+
kỳ ảo
:
miraculous
+
rập khuôn
:
Imitate servilely, ape, copyKhông nên rập khuôn kinh nghiệm của người khácOne must not imitate servilely others' experience
+
chầm chậm
:
Rather slow