--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
kỳ ảo
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
kỳ ảo
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: kỳ ảo
+ adjective
miraculous
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "kỳ ảo"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"kỳ ảo"
:
kẻ chợ
kẻ giờ
kẻ khó
kẽ hở
kèo cò
kèo kẹo
kéo co
kéo cờ
kéo gỗ
kê giao
more...
Lượt xem: 712
Từ vừa tra
+
kỳ ảo
:
miraculous
+
rập khuôn
:
Imitate servilely, ape, copyKhông nên rập khuôn kinh nghiệm của người khácOne must not imitate servilely others' experience
+
chầm chậm
:
Rather slow
+
variety show
:
(sân khấu) cuộc biểu diễn nhiều môn (ca, nhạc, múa, xiếc...) ((cũng) variety)
+
contemporaneousness
:
tính chất cùng thời