--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
cố nhân
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
cố nhân
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: cố nhân
+ noun
Old friend; old flame
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "cố nhân"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"cố nhân"
:
cá nhân
cằn nhằn
cẳn nhẳn
chủ nhân
có nhân
cổ nhân
cố nhân
cử nhân
Lượt xem: 862
Từ vừa tra
+
cố nhân
:
Old friend; old flame
+
giáo vụ
:
Teaching and study managing department
+
rục rịch
:
to get readychúng nó rục rịch lên đườngThey get ready to start
+
gió máy
:
WindTrẻ con và người yếu dễ bị cảm nếu không kiêng gió máyChildren and weak people will easily catch cold if they do not take care and expose themselves to winds
+
careerist
:
người tham danh vọng, người thích địa vị