--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
dân quê
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
dân quê
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: dân quê
+ noun
country-folk; peasant
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "dân quê"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"dân quê"
:
dân quê
dân quốc
đan quế
Những từ có chứa
"dân quê"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
pastoral
countryside
idyl
idyll
bumpkinly
country of origin
idyllic
rustic
native
arcadian
more...
Lượt xem: 586
Từ vừa tra
+
dân quê
:
country-folk; peasant
+
đao thương
:
(văn chương) như binh đao
+
ông công
:
The Lares, Kitchen God
+
ăn giá
:
To strike a bargain, to come to termsnhà xuất khẩu Việt Nam và nhà nhập khẩu nước ngoài đã ăn giá với nhauthe Vietnamese exporter and the foreign importer have struck a bargain (have come to terms)
+
gieo quẻ
:
Cast coins (ised as dice; of a fortune-teller)