duyên do
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: duyên do+
- (cũ; ít dùng) Cause
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "duyên do"
- Những từ có chứa "duyên do" in its definition in English - Vietnamese dictionary:
smarten alluring graceful ungracefulness namby-pamby ungraceful charming bonny coquet occasion more...
Lượt xem: 328