--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nửa tá
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nửa tá
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nửa tá
+
dozen; half a dozen
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nửa tá"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"nửa tá"
:
nhà tây
nhà thổ
nhà thơ
nhà thờ
nhà tôi
nhà tơ
nhà tu
nhà tù
nhà tư
nửa tá
Lượt xem: 588
Từ vừa tra
+
nửa tá
:
dozen; half a dozen
+
na ná
:
rather like; rather similarhai chị em na ná nhauThe two sisters are rather like each other
+
bỏm bẻm
:
At leisure, deliberatelymiệng nhai trầu bỏm bẻmto chew at leisure a quid of betel and nut
+
trầm
:
deep, bass, low
+
ngoài trời
:
In the open [air]Mỗi tuần có hai buổi chiếu bóng ngoài trời ở xã nàyIn this village, there are two open-air film shows a weekĐêm hè nóng nực ngủ ngoài trờiTo sleep in the open on a sultry summmer night