--

qua lại

Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: qua lại

+  

  • Come and gọ
    • ở đây có nhiều người qua lại
      There is a lot of people coming and going here
  • Reciprocal, mutual
    • ảnh hưởng qua lại
      A reciprocal influence
    • Tác dụng qua lại giữa nam châm và dòng điện
      The reciprocal effect between a magnet and an electric current
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "qua lại"
Lượt xem: 435