--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
tâm
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
tâm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: tâm
+ noun
man's good heart mind center, heart
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "tâm"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"tâm"
:
tam
tám
tạm
tăm
tằm
tắm
tâm
tầm
tẩm
tấm
more...
Những từ có chứa
"tâm"
:
an tâm
ác tâm
đan tâm
đang tâm
đắc nhân tâm
động tâm
bình tâm
bản tâm
bầu tâm sự
bận tâm
more...
Lượt xem: 647
Từ vừa tra
+
tâm
:
man's good heart mind center, heart
+
tâm não
:
psyche
+
mốc xì
:
(thông tục) Nothinng at allSờ túi xem có tiền không, nhưng chả có mốc xì cảTo feel one's pocket.for money but there is nothing at all
+
cải tạo
:
To transform, to improve, to remould, to re-educate
+
hỏn
:
Pink (like a new-born baby)Em bé còn đỏ hỏnThe baby was still pinkHon hỏn (láy, ý tăng)