--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
thả lỏng
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
thả lỏng
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: thả lỏng
+ verb
to let loose, to set loose
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thả lỏng"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"thả lỏng"
:
thả lỏng
thắt lưng
thê lương
thoả lòng
thỏa lòng
Những từ có chứa
"thả lỏng"
in its definition in
English - Vietnamese dictionary:
mastery
so
unpriestly
priestly
truly
hecarte
low
such-and-such
win
won
more...
Lượt xem: 628
Từ vừa tra
+
thả lỏng
:
to let loose, to set loose
+
khai mạc
:
(cũ) Raise curtainBuổi diễn kịch khai mạc vào lúc bảy giờ rưỡiThe curtain is raised at half past seven
+
loosely knit
:
có mối quan hệ ràng buộc về mặt xã hội, hay pháp luật xa cách, lỏng lẻo
+
giáo dục
:
education; bringing upkẻ vô giáo dụca man without education
+
trăm
: