--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
đang
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
đang
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đang
Your browser does not support the audio element.
+ verb
to be the process of
+ verb
to take on the responsibility of
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "đang"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"đang"
:
ẳng
áng
ang
Những từ có chứa
"đang"
:
đang
đang cai
đang khi
đang tay
đang tay
đang tâm
đang thì
đảm đang
sao đang
Lượt xem: 368
Từ vừa tra
+
đang
:
to be the process of
+
cách rách
:
(thông tục) Cumbersome, cumbrousBạn không nên mang theo những hành lý cách rách nàyYou had better not bring along these cumbrous pieces of luggage
+
chăm sóc
:
To attend on (upon), to care for
+
spike
:
(thực vật học) bông (kiểu cụm hoa)
+
rong ruổi
:
(cũng viết) giong ruổi Travel far and double - quick."Đường rong ruổi lưng đèo cung tiễn " (Cung oán ngâm khúc)