--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
argle-bargle
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
argle-bargle
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: argle-bargle
Phát âm : /,ɑ:gl'bɑ:gl/
+ danh từ
(đùa cợt) sự tranh luận; sự bàn cãi
Lượt xem: 316
Từ vừa tra
+
argle-bargle
:
(đùa cợt) sự tranh luận; sự bàn cãi
+
hay-mow
:
vựa cỏ khô, nơi đánh đồng cỏ khô
+
ill-timed
:
không đúng lúc, không phải lúcan ill-timed remark lời nhận xét không đúng lúc
+
case
:
trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thếin his case trong trường hợp của hắn tato be in a sad case ở trong một hoàn cảnh đáng buồn
+
laver
:
(từ cổ,nghĩa cổ) chậu (để rửa)