--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
espouser
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
espouser
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: espouser
Phát âm : /is'pauzə/
+ danh từ
người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)
Lượt xem: 333
Từ vừa tra
+
espouser
:
người tán thành, người theo (một thuyết, một phong trào...)
+
phi công
:
pilot, aviator, flying-man
+
souchong
:
chè tiêu chủng (một loại chè đen Trung quốc)
+
củng
:
to clout on the forehead
+
chệch
:
To be slanted, to be offngậm tẩu thuốc chệch sang một bên mépto hold a pipe slanted to one side of one's mouthbắn chệch mục tiêuto fire off the mark, to fire wide of the markđi chệch đường lốito be off the line, not to keep to the line (policy)