--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
đắt khách
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
đắt khách
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: đắt khách
Your browser does not support the audio element.
+
Enjoy large custom
Cửa hàng đắt khách
A shop with large custom
Lượt xem: 817
Từ vừa tra
+
đắt khách
:
Enjoy large customCửa hàng đắt kháchA shop with large custom
+
humiliate
:
làm nhục, làm bẽ mặt
+
chăm chút
:
To nursechăm chút con thơto nurse one's little childchăm chút cây nonto nurse a sapling
+
bồi đắp
:
To consolidate, to reinforce, to raise the level ofbồi đắp chân đêto consolidate the foot of a dykephù sa bồi đắp cho cánh đồngsilt has raised the level of the field
+
bọ gậy
:
Mosquito larva