--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
định mức
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
định mức
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: định mức
Your browser does not support the audio element.
+
Norm
Định mức sản xuất
Production norm
Hoàn thành định mức
To fulfil one's norm
Lượt xem: 515
Từ vừa tra
+
định mức
:
NormĐịnh mức sản xuấtProduction normHoàn thành định mứcTo fulfil one's norm
+
dạ vũ
:
nocturnal rain
+
gây chiến
:
Provoke (stir up) war, be warlike, be a warmonger
+
địa ngục
:
hell
+
người đời
:
the people at large, the world at largeĐừng làm gì để người đời cười chêNot to do anything