--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
con đỡ đầu
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
con đỡ đầu
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: con đỡ đầu
+ noun
Godson; god-child;god-daughter
Lượt xem: 548
Từ vừa tra
+
con đỡ đầu
:
Godson; god-child;god-daughter
+
chuông
:
Bell, buzzercái chuôngbellkéo chuông nhà thờto ring the church bellđồng hồ chuônga clock with a bell, an alarm-clockchuông điện thoạithe telephone bellbấm chuông gọi thư kýto press the buzzer for a secretarykhua chuông gõ mõxem khua
+
nhạy
:
SensitiveMáy thu thanh nhạya sensitive receiverMáy đo rất nhạyA very sensitive meter
+
thắng trận
:
to win a battle(victory)
+
sinh thực
:
(sinh vật, cũ) Reproduction