--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
guốc chẳn
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
guốc chẳn
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: guốc chẳn
+
(ddo^.ng) Artiodactyl
Lượt xem: 368
Từ vừa tra
+
guốc chẳn
:
(ddo^.ng) Artiodactyl
+
unwearable
:
không mặc được, không bận được (quần áo); không đi được, không mang được (giày dép); không đội được
+
bao vây
:
to surround, to encircle, to blockade, to besiege, to lay a siege tolực lượng nổi loạn đã bao vây bót cảnh sát từ sáng sớm đến sẫm tốithe rebel forces surrounded the station police from dawn till duskthành phố bị hai trung đoàn địch bao vâythe town is encircled by two enemy regimentsbao vây kinh tế địchto stage an economic blockade of the enemy areasbao vây một ổ hút thuốc phiệnto lay a siege to an opium den
+
tu thân
:
to self-improve
+
shoal
:
nông cạn, không sâu (nước)