--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nội nhân
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nội nhân
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nội nhân
+
(cũ) My wife, my old woman (thông tục)
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nội nhân"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"nội nhân"
:
nhí nhoẻn
nội nhân
Lượt xem: 507
Từ vừa tra
+
nội nhân
:
(cũ) My wife, my old woman (thông tục)
+
chiếm cứ
:
To occupychiếm cứ một vùngto occupy an area
+
prematureness
:
tính sớm, tính non, tính yểu
+
khuôn phép
:
Rule of behaviour, rule of conduct, disciplineĐưa trẻ em vào khuôn phépTo make small children keep to the usua rull of behaviour, to train ans disciplin small chidren, to break in small chidren
+
maid
:
con gái; thiếu nữan old maid gái già, bà cô (đàn bà nhiều tuổi mà ở vậy)