--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
gân
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
gân
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: gân
+ noun
nerve; vein; sinew
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "gân"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"gân"
:
gain
gan
gàn
gán
gằn
gắn
gân
gần
gen
ghen
more...
Những từ có chứa
"gân"
:
địa ốc ngân hàng
bong gân
gân
gân cốt
gân cổ
gân guốc
giật gân
kim ngân
nắn gân
ngân
more...
Lượt xem: 671
Từ vừa tra
+
gân
:
nerve; vein; sinew
+
phấn
:
cholk, powder, flour
+
xiềng
:
chain
+
chổng
:
To lie with an end upcàng xe bò nằm chổng lênthe cart lay with its shafts up in the aircán cân chổngthe scale-beam had one end up, the scale-beam was tilted
+
delay
:
sự chậm trễ; sự trì hoãnto act without delay hành động không chậm trễ (không trì hoãn)