--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
ngào
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
ngào
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: ngào
+ verb
to mix
ngào đường
to mix boiled sugar with
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "ngào"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"ngào"
:
ngao
ngào
ngáo
ngạo
nghèo
nghẻo
nghẽo
nghẹo
ngò
ngỏ
more...
Những từ có chứa
"ngào"
:
ngào
ngào ngạt
ngạt ngào
ngọt ngào
nghẹn ngào
Lượt xem: 449
Từ vừa tra
+
ngào
:
to mixngào đườngto mix boiled sugar with
+
nói sõi
:
xem sõi
+
bổ nháo
:
To run helter-skelter in various directionsmọi người hốt hoảng bổ nháo đi tìm đứa béeveryone was seized by a panic, and ran helter-skelter in various directions to look for the childchạy bổ nháo bổ nhàoto run in an utter confusion in various directions
+
chỉnh huấn
:
To reform, to re-educatechỉnh huấn chính trịto re-educate politically, to give political re-education to
+
paper-bag cookery
:
cách nấu túi giấy (nấu thức ăn bằng túi giấy phết bơ bỏ lò)