--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
nảy
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
nảy
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: nảy
+ verb
to bounce
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "nảy"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"nảy"
:
nan y
nay
này
nảy
nãy
nạy
nây
nẩy
nấy
nậy
more...
Những từ có chứa
"nảy"
:
nóng nảy
nảy
nảy lửa
nảy mầm
nảy nòi
nảy nở
nảy ra
nảy sinh
Lượt xem: 682
Từ vừa tra
+
nảy
:
to bounce
+
nắm
:
to hold; to grasp; to seizenắm lấy cơ hộito grasp the opportunity. handful;wisp; fistfulmột nắm gạoa handful of rice
+
nem
:
pork hash wrapped in banana leaf
+
nậy
:
(địa phương) BigCái bánh này nậy hơn mấy cái bánh kiaThis cake is bigger than all the othersĐã rồi còn chơi bi nậyTo play at marbles though one is already big (grown-up)
+
nẩy
:
BounceTung quả bóng lên cho rơi xuống rồi nẩy lênTo throw a ball into the air so that it will come down and bounce up againGật nẩy mìnhTo startle