--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
thét
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
thét
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: thét
+ verb
to scream, to shriek
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "thét"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"thét"
:
thắt
thật
thét
thết
thiết
thiệt
thịt
thọt
thốt
thuật
more...
Những từ có chứa
"thét"
:
gào thét
gầm thét
thét
Lượt xem: 458
Từ vừa tra
+
thét
:
to scream, to shriek
+
bừng
:
To flare brightly, to turn suddenly red hot, to burst out ebullientlyngọn lửa bừng cháythe fire flared up brightlyngười nóng bừng bừng như lên cơn sốthis body turned suddenly red hot like in a fever
+
lập tức
:
at once, immediately
+
quân khu
:
military zone
+
đáo đầu
:
(ít dùng) Draw to a close, near its endVở kịch đáo đầu rồi mới biết hay dởOnly when the play was nearing its end, could one appreciate it