--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
oán
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
oán
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: oán
+ verb
to resent; to feel resentment against
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "oán"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"oán"
:
oan
oản
oán
oằn
ôn
ồn
ổn
ộn
ở ẩn
ơn
more...
Những từ có chứa
"oán"
:
ai oán
ân oán
độc đoán
đoán
đoán chừng
đoán già
đoán mò
đoán phỏng
đoán trước
bài toán
more...
Lượt xem: 504
Từ vừa tra
+
oán
:
to resent; to feel resentment against
+
thả lỏng
:
to let loose, to set loose
+
khai mạc
:
(cũ) Raise curtainBuổi diễn kịch khai mạc vào lúc bảy giờ rưỡiThe curtain is raised at half past seven
+
loosely knit
:
có mối quan hệ ràng buộc về mặt xã hội, hay pháp luật xa cách, lỏng lẻo
+
giáo dục
:
education; bringing upkẻ vô giáo dụca man without education