--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
bằm
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
bằm
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: bằm
Your browser does not support the audio element.
+ verb
To chop up (into very small bits)
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "bằm"
Những từ phát âm/đánh vần giống như
"bằm"
:
bướm
bươm
buồm
bủm
bụm
bợm
bờm
bơm
bồm
bôm
more...
Những từ có chứa
"bằm"
:
bằm
bằm vằm
Lượt xem: 431
Từ vừa tra
+
bằm
:
To chop up (into very small bits)
+
guốc chẳn
:
(ddo^.ng) Artiodactyl
+
unwearable
:
không mặc được, không bận được (quần áo); không đi được, không mang được (giày dép); không đội được
+
bao vây
:
to surround, to encircle, to blockade, to besiege, to lay a siege tolực lượng nổi loạn đã bao vây bót cảnh sát từ sáng sớm đến sẫm tốithe rebel forces surrounded the station police from dawn till duskthành phố bị hai trung đoàn địch bao vâythe town is encircled by two enemy regimentsbao vây kinh tế địchto stage an economic blockade of the enemy areasbao vây một ổ hút thuốc phiệnto lay a siege to an opium den
+
tu thân
:
to self-improve