--

fact

Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: fact

Phát âm : /fækt/

+ danh từ

  • việc, sự việc
    • to confess the fact
      thú nhận đã làm việc gì
  • sự thật
    • the facts of life
      sự thật của cuộc đời; (thông tục) những điều cần biết về vấn đề sinh dục, sinh đẻ...
    • the fact of the matter is...
      sự thật của vấn đề là...
  • sự kiện
    • hard facts
      sự kiện rõ rành rành không thể chối câi được
  • thực tế
    • in point of fact; as a matter of fact
      thực tế là
  • cơ sở lập luận
    • his facts are disputable
      cơ sở lập luận của anh ta không chắc
  • in fact
    • trên thực tế, thực tế là
    • nói tóm lại
Các kết quả tìm kiếm liên quan cho "fact"
Lượt xem: 433